Mô tả
Trong những năm gần đây, tuabin gió trục dọc (Vertical Axis Wind Turbine – VAWT) trở thành lựa chọn nổi bật cho các hộ gia đình, doanh nghiệp nhỏ và mô hình farmstay nhờ khả năng hoạt động tốt trong không gian hẹp, ít tiếng ồn và không cần hướng gió. Elege Energy Model EX là dòng tuabin trục dọc thế hệ mới, với các mức công suất từ 1kW đến 5kW, được XAVIDA phân phối và triển khai trên toàn quốc.
Ưu điểm của tuabin Gió Trục Dọc Elege Energy MODEL: EX
• An toàn: Cánh quạt thẳng đứng tập trung vào trục, giải quyết tình trạng rơi, gãy và văng ra ngoài.
• Tiếng ồn: Thiết kế cánh quạt nằm ngang giúp giảm tiếng ồn xuống mức không đáng kể. •
Sức cản của gió: Cánh quạt phẳng thẳng đứng
giúp chống chịu bão. • Bán kính quay vòng: Thiết kế nhỏ gọn, hiệu quả và tiết kiệm không gian.
• Đường cong phát điện: Công suất phát điện cao hơn ở tốc độ thấp hơn.
• Phạm vi tốc độ gió: Hoạt động hiệu quả từ 2,5 đến 25m/giây.
• Phanh: Bảo vệ tốc độ cánh quạt và phanh điện từ.
Mô tả sản phẩm
-
Cánh quạt sử dụng vật liệu composite sợi thủy tinh, giúp cánh quạt nhẹ hơn, rộng hơn và khí động học hơn so với các cánh quạt cùng loại.
-
Chúng tôi sử dụng keo kết cấu nhập khẩu trong quá trình lắp ráp cánh quạt để đảm bảo bề mặt hoàn thiện liền mạch.
-
Mỗi model X đều có một trống gió ở giữa theo tiêu chuẩn, giúp tuabin khởi động dễ dàng hơn ở tốc độ gió thấp và hoạt động hiệu quả trong điều kiện gió mạnh.
-
Kiểu X mang lại hiệu suất phát điện cao hơn kiểu H và S. Trong khi kiểu H dựa vào lực nâng và kiểu S dựa vào lực cản, kiểu X kết hợp cả hai (lực nâng + lực cản), tạo ra mô-men xoắn lớn hơn ở cùng tốc độ gió – lý tưởng cho môi trường gió yếu.
-
Thử nghiệm phun muối trong 24 giờ chứng minh độ bền của sản phẩm, trong khi phần cứng tùy chỉnh giúp giảm độ rung và tiếng ồn.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | EX-500W | EX-1000W | EX-2000W | EX-5000W |
| Công suất định mức | 500W | 1000W | 2000W | 5000W |
| Công suất tối đa | 550W | 1500W | 2500W | 6000W |
| Điện áp định mức | 12V/24V | 12V/24V/48V | 24V/48V/96V/220V | 24V/48V/96V/220V |
| Tốc độ gió khởi động | 3,5m/giây | 3,5m/giây | 3,5m/giây | 3,5m/giây |
| Tốc độ gió định mức | 13m/giây | 13m/giây | 13m/giây | 13m/giây |
| Tốc độ gió sinh tồn | 40m/giây | 40m/giây | 45m/giây | 45m/giây |
| Số lượng lưỡi dao | 3 miếng | |||
| Vật liệu thân máy | hợp kim nhôm | |||
| Máy phát điện | máy phát điện nam châm vĩnh cửu ba pha AC/máy phát điện từ trường | |||
| Hệ thống điều khiển | phanh điện từ | |||
| Chế độ Yaw | góc đón gió tự động | |||
| Chế độ bôi trơn | tự bôi trơn | |||
| Hình dạng tháp | tháp giằng/tháp độc lập | |||
| Nhiệt độ làm việc | -40°C-80°C | |||







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.